List of 80 countries eligible for Vietnamese e-visa effective from 1 July 2020 according to Vietnam Government Decision No. 79/NQ-CP

Posted on: May 26, 2020

List of 80 countries eligible for Vietnamese e-visa effective from 1 July 2020 according to Vietnam Government Decision No. 79/NQ-CP (issued on 5 may 2020)

No

ICAO

Countries

Countries (in English)

1.

ARG

Ác-hen-ti-na

Argentina

2.

ARM

Ác-mê-ni-a

Armenia

3.

AZE

A-déc-bai-gian

Azerbaijan

4.

IRL

Ai-rơ-len

Ireland

5.

ISL

Ai-xơ-len

Iceland

6.

AUT

Áo

Austria

7.

POL

Ba Lan

Poland

8.

BLR

Bê-la-rút

Belarus

9.

BEL

Bỉ

Belgium

10.

PRT

Bồ Đào Nha

Portugal

11.

BIH

Bô-xni-a Héc-dê-gô-vi-na

Bosnia and Herzegovina

12.

BRA

Bra-xin

Brazil

13.

BRN

Bru-nây

Brunei Darussalam

14.

BGR

Bun-ga-ri

Bulgaria

15.

ARE

Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất

United Arab Emirates

16.

KAZ

Ca-dắc-xtan

Kazakhstan

17.

CAN

Ca-na-đa

Canada

18.

QAT

Ca-ta

Qatar

19.

D

CH Liên bang Đức

Germany

20.

CHL

Chi-lê

Chile

21.

COL

Cô-lôm-bi-a

Colombia

22.

IND

Cộng hòa Ấn Độ

India

23.

CZE

Cộng hòa Séc

Czech Republic

24.

AND

Công quốc An-đơ-ra

Andorra

25.

LIE

Công quốc Lít-ten-xơ-tên

Liechtenstein

26.

MCO

Công quốc Mô-na-cô

Monaco

27.

HRV

Crô-a-ti-a

Croatia

28.

CUB

Cu-ba

Cuba

29.

DNK

Đan Mạch

Denmark

30.

CYP

Đảo Síp

Cyprus

31.

TLS

Đông Ti-mo

Timor Leste

32.

EST

E-xtô-ni-a

Estonia

33.

GEO

Gru-di-a

Georgia

34.

KOR

Hàn Quốc

Korea

35.

USA

Hoa Kỳ

United States of America

36.

HUN

Hung-ga-ri

Hungary

37.

GRC

Hy Lạp

Greece

38.

ITA

I-ta-li-a

Italy

39.

LVA

Lát-vi-a

Latvia

40.

RUS

Liên bang Nga

Russia

41.

GBR

Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len

United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

42.

LTU

Lit-hua-ni-a

Lithuania

43.

LUX

Luých-xem-bua

Luxembourg

44.

FSM

Mai-crô-nê-xi-a

Micronesia

45

MLT

Man-ta

Malta

46

MKD

Ma-xê-đô-ni-a

Macedonia

47.

MEX

Mê-xi-cô

Mexico

48.

MMR

Mi-an-ma

Myanmar

49.

MDA

Môn-đô-va

Moldova

50.

MNG

Mông Cổ

Mongolia

51.

MNE

Môn-tê-nê-grô

Montenegro

52.

NRU

Na-u-ru

Nauru

53.

JPN

Nhật Bản

Japan

54

NZL

Niu Di-lân

New Zealand

55.

AUS

Ô-xtơ-rây-lia

Australia

56.

PLW

Pa-lau

Palau

57.

PAN

Pa-na-ma

Panama

58.

PNG

Pa-pua Niu Ghi-nê

Papua New Guinea

59.

PER

Pê-ru

Peru

60.

FIN

Phần Lan

Finland

61.

FRA

Pháp

France

62.

FJI

Phi-gi

Fiji

63.

PHL

Phi-líp-pin

Philippines

64.

MHL

Quần đảo Mác-san

Marshall Islands

65.

SLB

Quần đảo Xa-lô-mông

Salomon Islands

66.

ROM

Ru-ma-ni

Romania

67.

WSM

Sa-moa

Western Samoa

68.

SMR

San Ma-ri-nô

San Marino

69.

SRB

Séc-bi

Serbia

70.

ESP

Tây Ban Nha

Spain

71.

SWE

Thụy Điển

Sweden

72.

CHE

Thụy Sĩ

Switzerland

73.

CHN

Trung Quốc

- Bao gồm công dân mang hộ chiếu Hồng Kông, hộ chiếu Ma Cao

- Không áp dụng với công dân mang hộ chiếu phổ thông điện tử Trung Quốc

China

- Including Hong Kong SAR and Macau SAR passport holders

- Not apply to Chinese e-passport holders

74.

URY

U-ru-goay

Uruguay

75.

VUT

Va-nu-a-tu

Vanuatu

76.

VEN

Vê-nê-du-e-la

Venezuela

77.

NLD

Vương quốc Hà Lan

Netherlands

78.

NOR

Vương quốc Na-uy

Norway

79.

SVK

Xlô-va-ki-a

Slovakia

80.

SVN

Xlô-ven-ni-a

Slovenia

 

List of ports that allowed foreigners enter and exist Vietnam by vietnamese e-visa:

  1. International Airports
  2. 1. Noi Bai International Airport;
  3. Tan Son Nhat International Airport’
  4. Cam Ranh International Airport;
  5. Đa Nang International Airport;
  6. Cat Bi International Airport;
  7. Can Tho International Airport;
  8. PhuQuoc International Airport;
  9. Phu Bai International Airport;
  10. Landport
  11. Tay Trang/ Đien Bien Landport;
  12. Mong Cai/ Quang Ninh Landport;
  13. Huu Nghị/Lang Son Landport;
  14. Lao Cai Landport;;
  15. Na Meo/ hanh Hoa Landport;
  16. Nam Can/ Nghe An Landport;
  17. Cau Treo/ Ha Tinh Landport;
  18. Cha Lo/ Quang Binh Landport;
  19. La Lay/Quang Tri Landport;
  20. Lao Bao/Quang Tri Landport;
  21. Bo Y/ Kon Tum Landport;
  22. Moc Bai/ Tây Ninh Landport;
  23. Xa Mat/Tay Ninh Landport;
  24. Tịnh Bien/An Giang Landport;
  25. Song Tien/ An Giang Landport;
  26. Ha Tien/ Kien Giang Landport;

III. Seaports

  1. Hon Gai/Quang Ninh Seaport;
  2. Cam Pha/Quảng Ninh Seaport;
  3. Hai Phong/Hai Phong City Seaport;
  4. Nghi Son/ Thanh Hoa Seaport;
  5. Vung Ang/tỉnh Ha Tinh Seaport;
  6. Chan May/Thua Thien Hue Seaport;
  7. Đa Nang Seaport;
  8. Nha Trang/ Khanh Hoa Seaport;
  9. Quy Nhon/ Binh Đinh Seaport;
  10. Dung Quat/Quang Ngai Seaport;
  11. Vung Tau/ Ba Ria - Vung Tau Seaport;
  12. Ho Chi Minh City Seaport;
  13. Duong Dong/ Kien Giang Seaport;